Cách nói thể hiện tình cảm bằng tiếng trung

Tình cảm trong tiếng trung

Tình cảm trong tiếng trung ,những cách nói thể hiện tình cảm bằng tiếng trung, lời tỏ tình bằng tiếng Trung nào ngọt ngào nhất?

“我爱你-wǒ ài nǐ” là câu tỏ tình muôn thuở, được sử dụng thường xuyên mỗi khi chúng ta muốn thể hiện tình cảm đối với những người thân yêu. Tuy nhiên, chúng ta không thể cứ sử dụng một câu nói buồn tẻ và nhàm chán đó trong mọi trường hợp được. Hãy cùng tiếng trung Hoàng Gia liệt kê những câu nói tình cảm trong tiếng trung dưới đây nhé:

1. 我真心爱你!

Wǒ zhēnxīn ài nǐ

Anh thật lòng yêu em!

2. 我爱你就像爱生命

Wǒ ài nǐ jiù xiàng ài shēngmìng

Anh yêu em như yêu mạng sống của mình

3. 你使我发疯。

nǐ shǐ wǒ fāfēng.

Em khiến anh phát điên rồi.

4. 我爱你爱得要命/要死/不行/不得了!

Wǒ ài nǐ ài dé yàomìng/yàosǐ/bùxíng/ bùdéliǎo

Anh yêu em chết đi được!

5. 哪怕是世界未日,我都会爱你.

nǎpà shì shìjiè wèi rì, wǒ doūhuì ài nǐ

Cho dù là tận thế thì tôi đều sẽ yêu em

6. 我对你真是一见钟情。

Wǒ duì nǐ zhēn shi yījiànzhōngqíng.

Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.

7. 我对你的爱是永恒的

Wǒ duì nǐ de ài shì yǒnghéng de.

Tình yêu anh dành cho em là vĩnh hằng!

8. 只要你一直在我身旁,其他东西不重要!

Zhǐyào nǐ yīzhí zài wǒ shēn páng, qítā dōngxi bú zhòngyào

Chỉ cần em luôn ở bên tôi, những thứ khác không quan trọng!

9. 我是一见钟情。

wǒ shì yījiànzhōngqíng

Anh đã gặp phải tình yêu sét đánh.

10. 没有你我无法活下去。

méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù.

Không có em anh biết sống sao.

11. 做我一生唯一的情人吧

Zuò wǒ yīshēng wéiyī de qíngrén ba

Làm người yêu duy nhất của đời tôi nhé.

12. 我时时刻刻都想着你。

wǒ shí shíkè kè dōu xiǎngzhe nǐ

Anh từng giây từng phút nhớ đến em.

13. 即使太阳从西边来,我对你的爱也不会改变!

Jíshǐ tàiyáng cóng xībian lái, wǒ duì nǐ de ài yě bù huì gǎibiàn

Dù mặt trời có mọc ở đằng Tây thì tình yêu tôi dành cho em cũng không thay đổi!

14. 除了你,我啥都不要!

Chúle nǐ, wǒ shá dōu búyào

Ngoài em ra, tôi chẳng cần gì hết!

15. 你是这个世界上独一无二的人。

nǐ shì zhège shìjiè shang dúyīwú’èr de rén.

Em là người đặc biệt duy nhất trên thế giới này.

16. 深深感谢你的父母带你来这个世界, 让我遇见你。

Shēn shēn gǎnxiè nǐ de fùmǔ dài nǐ lái zhège shìjiè, ràng wǒ yùjiàn nǐ.

Vô cùng cám ơn bố mẹ em đã đưa em đến với thế giới này, để tôi gặp được em.

17. 你这么好,我好怕别人会看上你.

Nǐ zhème hǎo, wǒ hǎo pà biérén huì kàn shàng nǐ

Em tốt như vậy, tôi rất sợ người khác sẽ thích em.

你愿意和我一起慢慢变老吗?

Nǐ yuànyì hé wǒ yīqǐ màn màn biàn lǎo ma?

Em có đồng ý cùng tôi sống tới già không?

18. 你愿意和我一起慢慢变老吗?

Nǐ yuànyì hé wǒ yīqǐ màn màn biàn lǎo ma?

Em có đồng ý cùng tôi sống tới già không?

19. 你不许对别人动心哦,我会吃醋的.

Nǐ bùxǔ duì biérén dòngxīn o, wǒ huì chīcù de

Em không được động lòng với ai đâu đấy, tôi sẽ ghen đó.

20. 我把心交给你保管,把你的心还给我,好吗?

Wǒ bǎ xīn jiāo gěi nǐ bǎoguǎn, bǎ nǐ de xīn huán gěi wǒ, hǎo ma

Tôi đưa trái tim mình cho em bảo quản, đem trái tim em trả lại cho tôi có được không?

Những mẫu câu trên đây hi vọng có thể giúp bạn mạnh dạn, cải thiện phần nào trình độ giao tiếp của bản thân một cách tự nhiên cũng như trôi chảy nhé.

Chúc bạn thành công

Cập nhật nhiều tài liệu miễn phí hơn nữa tại Page Facebook: Tiếng trung Hoàng Gia