Đừng bỏ cuộc tiếng trung

Đừng bỏ cuộc tiếng trung

-ĐỪNG BỎ CUỘC TIẾNG TRUNG! (别停步)

-Đừng bỏ cuộc những câu nói giúp bạn có thêm động lực

Mỗi người có một cách để tạo động lực cho bản thân, bằng rất nhiều hình thức và gần như chẳng ai giống ai cả. Đừng bỏ cuộc tiếng trung Hoàng Gia dành tặng bạn những câu nói vô cùng hay mà mình nghĩ sẽ có ích cho nhiều người. Hy vọng ngọn lửa đam mê, nhiệt huyết và tinh thần chiến đấu đạt được ước mơ sẽ bùng cháy trong con người bạn.

“Có rất nhiều người cảm thấy thoải mái… Họ dừng phát triển… Họ chẳng khao khát một thứ gì nữa cả… Họ trở nên thỏa mãn…. Họ sẵn sàng làm công việc mà họ không thích – thứ công việc khiến họ ngán ngẩm….Hãy nghĩ lớn, mơ lớn và bắt đầu từ những hành động nhỏ….. Không hề có khái niệm thời điểm phù hợp trong cuộc đời để làm một điều gì đó lớn lao…. Nếu bạn vẫn chờ đợi thời khắc gọi là hoàn hảo đó….thì thời khắc đó sẽ không bao giờ xảy ra đâu…. Bạn phải bắt đầu nói CÓ với cuộc đời bạn. Bạn phải bắt đầu nói CÓ với giấc mơ của bạn”.

“有很多人感觉很舒服..他们停止成长..他们不再想要任何东西..他们变得满足..他们愿意做他们不喜欢的工作——让他们感到无聊的工作……想远大,梦想远大,从小处着手……生活中没有正确的时间去做这件事的概念。做一些伟大的事情……。如果你还在等待那个所谓的完美时刻……那么那个时刻永远不会发生……你必须开始对你的生活说“是”。你必须开始对你的梦想说“是”

Yǒu hěn duō rén gǎnjué hěn shūfú.. Tāmen tíngzhǐ chéngzhǎng….. Tāmen bù zài xiǎng yào rènhé dōngxī…… Tāmen biàn dé mǎnzú…… Tāmen yuànyì zuò tāmen bù xǐhuān de gōngzuò——ràng tāmen gǎndào wúliáo de gōngzuò……xiǎng yuǎndà, mèngxiǎng yuǎndà, cóngxiǎo chù zhuóshǒu……shēnghuó zhōng méiyǒu zhèngquè de shíjiān qù zuò zhè jiàn shì de gàiniàn. Zuò yīxiē wěidà de shìqíng……. Rúguǒ nǐ hái zài děngdài nàgè suǒwèi de wánměi shíkè……nàme nàgè shíkè yǒngyuǎn bù huì fāshēng……nǐ bìxū kāishǐ duì nǐ de shēnghuó shuō “shì”. Nǐ bìxū kāishǐ duì nǐ de mèngxiǎng shuō “shì”


“Có những lúc bạn nghi ngờ chính mình. Bạn nói: Chúa ơi, tại sao, tại sao điều đó lại xảy đến với con? Con đang cố gắng chăm sóc mẹ và những đứa con của con. Con không cố gắng trộm cắp hay cướp của ai cả. Nó đến với con bằng cách nào vậy?… Vì sẽ có những thời điểm vô cùng khắc nghiệt xảy đến, nên đừng từ bỏ ước mơ của bạn. Khó khăn rồi sẽ qua chứ chúng không ở lại, chúng sẽ phải trôi qua mà thôi. Nếu bạn muốn thành công hơn, nếu muốn có và làm được những thứ bạn chưa bao giờ làm trước đó, tôi yêu cầu bạn, hãy đầu tư cho bạn. Đầu tư cho chính bạn!”

有时候你会怀疑自己。你说:上帝,为什么,为什么这会发生在我身上?我正在努力照顾你和我的孩子。我不是要偷窃或抢劫任何人。你是怎么来的?…..因为会有非常艰难的时期,所以不要放弃你的梦想。困难会过去,但不会停留,只会过去。如果你想更成功,如果你想拥有并做你从未做过的事情,我问你,投资于你。投资自己!

Yǒu shíhòu nǐ huì huáiyí zìjǐ. Nǐ shuō: Shàngdì, wèishéme, wèishéme zhè huì fāshēng zài wǒ shēnshang? Wǒ zhèngzài nǔlì zhàogù nǐ hé wǒ de háizi. Wǒ bùshì yào tōuqiè huò qiǎngjié rènhé rén. Nǐ shì zěnme lái de?…… Yīnwèi huì yǒu fēicháng jiānnán de shíqí, suǒyǐ bùyào fàngqì nǐ de mèngxiǎng. Kùnnán huì guòqù, dàn bù huì tíngliú, zhǐ huì guòqù. Rúguǒ nǐ xiǎng gèng chénggōng, rúguǒ nǐ xiǎng yǒngyǒu bìng zuò nǐ cóng wèi zuòguò de shìqíng, wǒ wèn nǐ, tóuzī yú nǐ. Tóuzī zìjǐ!


“Thời gian của bạn có hạn nên đừng lãng phí để sống cuộc sống của một người khác, đừng để bị vướng vào giáo điều – bởi nếu thế nghĩa là bạn đang sống với những gì họ đã vạch sẵn cho bạn. Đừng để tiếng nói của những người khác lấn át tiếng nói bên trong con người bạn. Bạn phải đi tìm thứ bạn khao khát, điều này cũng áp dụng với công việc và những người bạn yêu thương. Công việc sẽ chiếm một phần lớn cuộc đời của bạn và cách duy nhất để có được sự thỏa mãn thực sự, đó là làm thứ bạn tin rằng đó là công việc tuyệt vời. Và cách duy nhất để làm một thứ tuyệt vời là yêu thứ bạn làm. Nếu vẫn chưa tìm thấy, hãy tiếp tục tìm và đừng dừng lại. Hãy dũng cảm lắng nghe trái tim và trực giác mách bảo. Bằng cách nào đó, chúng đã biết bạn thực sự muốn trở thành cái gì”.

你的时间是有限的,所以不要把它浪费在过别人的生活上,不要陷入教条——因为那样你就过着他们为你计划的生活。不要让别人的声音淹没你内心的声音。你必须找到你渴望的东西,这也适用于你的工作和你所爱的人。工作将占据你生活的很大一部分,而获得真正满足的唯一方法就是做你认为伟大的工作。做伟大的事情的唯一方法就是热爱你所做的事情。如果仍然找不到,请继续寻找,不要停下来。有勇气倾听你的内心和直觉。不知何故,他们已经知道你真正想成为什么样的人。

Nǐ de shíjiān shì yǒuxiàn de, suǒyǐ bùyào bǎ tā làngfèi zàiguò biérén de shēnghuó shàng, bùyào xiànrù jiàotiáo——yīnwèi nàyàng nǐ jiùguòzhe tāmen wèi nǐ jìhuà de shēnghuó. Bùyào ràng biérén de shēngyīn yānmò nǐ nèixīn de shēngyīn. Nǐ bìxū zhǎodào nǐ kěwàng de dōngxī, zhè yě shìyòng yú nǐ de gōngzuò hé nǐ suǒ ài de rén. Gōngzuò jiāng zhànjù nǐ shēnghuó de hěn dà yībùfèn, ér huòdé zhēnzhèng mǎnzú de wéiyī fāngfǎ jiùshì zuò nǐ rènwéi wěidà de gōngzuò. Zuò wěidà de shìqíng de wéiyī fāngfǎ jiùshì rè’ài nǐ suǒ zuò de shìqíng. Rúguǒ réngrán zhǎo bù dào, qǐng jìxù xúnzhǎo, bùyào tíng xiàlái. Yǒu yǒngqì qīngtīng nǐ de nèixīn hé zhíjué. Bùzhī hégù, tāmen yǐjīng zhīdào nǐ zhēnzhèng xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén.